Bóng Đá Brazil – Cái Nôi Của Những Huyền Thoại Thế Giới
Bóng đá Brazil mang đậm tinh thần Samba cuốn hút mọi ánh nhìn trên khắp hành tinh, từ những pha xử lý kỹ thuật điêu luyện đến lối chơi phóng khoáng nổi tiếng với Seleção. Với danh hiệu vô địch World Cup nhiều lần nhất lịch sử và phong cách ‘Jogo Bonito’ làm nên thương hiệu, hãy cùng kết quả bóng đá khám phá hành trình của những vũ công Samba đã chinh phục trái tim người hâm mộ toàn cầu.
Top nhà cái uy tín
- Tất cả
- Trận Hot
- Giải đấu
- Tỉ Lệ
-
| Bóng đá Ẩn trận [Hiển thị tất cả] | HDP | Tài xỉu | |||||||||
| Thời gian | Đội nhà | Tỉ số | | Đội khách | Chủ | Tỷ lệ | Khách | Chủ | Tỷ lệ | Khách | |
| | Brazil Campeonato Paulista | | |||||||||
| | 01:00 | Sao Bernardo [18] 1 | 4-0 | 7 -1 | Capie Warrero 5 [3] | 0.80 | 0.90 | 0.80 | 1.00 | 1.50 | 0.70 |
| | 02:00 | Santos [18] 3 | 2-1 | 7 -1 | Gremio Novorizontin 1 [3] | 1.50 | 0.40 | 0.70 | 1.30 | 0.80 | 1.00 |
| | 04:30 | Guarani SP [18] 2 | 1-1 | 5 -1 | Primavera 3 [3] | 1.90 | 1.10 | 1.30 | 0.20 | 1.70 | 1.70 |
| | 06:30 | Portuguesa Desportos [18] 4 1 | 0-1 | 5 -1 | Palmeiras 2 [3] | 1.90 | 0.80 | 1.60 | 1.90 | 0.90 | 1.80 |
| | Brasil Copa SP Juniores | | |||||||||
| | 01:00 | 0-0 | 2 -1 | Cuiaba (MT) (Youth) 1 [3] | 1.60 | 1.30 | 0.70 | 0.30 | 2.00 | 0.20 | |
| | 01:15 | Cosmopolitano SP Youth [18] 1 2 | 1-3 | 4 -1 | Figueirense SC (Youth) 2 [3] | 1.00 | 0.70 | 0.80 | 0.40 | 1.40 | 0.80 |
| | 01:15 | Comercial Tiete SP Youth [18] 5 | 2-1 | 6 -1 | Criciuma SC (Youth) 4 [3] | 0.70 | 2.00 | 0.10 | 1.50 | 0.60 | 0.50 |
| | 01:15 | Paulinia FU Youth [18] 1 | 1-1 | 2 -1 | 2.00 | 1.90 | 0.10 | 1.70 | 0.20 | 1.90 | |
| | 01:15 | Guaratingueta U20 [18] 3 1 | 0-5 | 9 -1 | 1.50 | 1.40 | 1.40 | 1.10 | 1.10 | 0.20 | |
| | 01:15 | Uniao Mogi Youth [18] 2 | 1-5 | 9 -1 | Fortaleza (Youth) 3 [3] | 0.90 | 0.90 | 0.70 | 2.00 | 1.00 | 1.40 |
| | 01:15 | Referencia SP Youth [18] 3 | 3-1 | 1 -1 | Real SC Massama Youth 1 4 [3] | 1.20 | 1.80 | 1.70 | 1.00 | 1.90 | 0.30 |
| | 01:30 | Itaquaquecetuba Youth [18] 3 | 1-0 | 12 -1 | Nautico PE (Youth) 1 2 [3] | 1.00 | 1.40 | 0.40 | 0.10 | 2.00 | 0.30 |
| | 02:15 | CS Maruinense Youth [18] 2 | 0-1 | 3 -1 | Independente-AP U20 2 [3] | 1.80 | 0.20 | 0.60 | 2.00 | 1.90 | 1.60 |
| | 02:45 | Aguia De Maraba Youth [18] 2 | 1-0 | 9 -1 | Estrela de Marco Youth 1 [3] | 0.40 | 1.60 | 2.00 | 1.60 | 1.10 | 1.30 |
| | 03:15 | America-RJ Youth [18] 4 | 1-0 | 3 -1 | Quixada CE Youth 4 [3] | 0.70 | 0.30 | 1.20 | 0.40 | 0.90 | 2.00 |
| | 04:30 | Real Soccer Youth [18] 5 1 | 1-6 | 7 -1 | Sao Paulo (Youth) 3 [3] | 0.70 | 0.70 | 2.00 | 0.50 | 0.40 | 0.40 |
| | 04:45 | Uniao E Youth [18] 2 | 2-2 | 6 -1 | QFC Youth 4 [3] | 0.90 | 0.50 | 1.00 | 0.10 | 0.10 | 0.20 |
| | 05:00 | Taubate (Youth) [18] 2 | 0-5 | 7 -1 | 1.60 | 2.00 | 1.30 | 0.20 | 1.00 | 1.90 | |
| | 07:00 | Gremio Osasco Audax Youth [18] 1 | 3-0 | 5 -1 | 1.60 | 1.80 | 0.20 | 1.30 | 1.00 | 0.20 | |
| | 18:45 | Agua Santa SP Youth [18] 4 | 2-1 | 7 -1 | Brasiliense (Youth) 1 [3] | 0.50 | 1.50 | 0.50 | 0.10 | 1.30 | 1.70 |
| | 18:45 | Batalhao TO Youth [18] | 2-3 | 0 -1 | 1.80 | 0.90 | 0.70 | 0.40 | 1.40 | 0.60 | |
| | 21:00 | Sfera Youth [18] 1 | 1-2 | 5 -1 | Fluminense RJ (Youth) 2 [3] | 1.60 | 1.80 | 1.70 | 1.40 | 0.40 | 1.70 |
| | 21:00 | Palmeiras (Youth) [18] 1 | 3-0 | 2 -1 | Remo PA (Youth) 1 [3] | 1.40 | 0.50 | 0.10 | 1.40 | 0.70 | 0.30 |
| | Brazil Campeonato Cearense Division 1 | | |||||||||
| | 02:30 | Floresta CE [18] 2 | 0-1 | 6 -1 | Ceara 3 [3] | 0.90 | 0.10 | 0.30 | 0.40 | 1.20 | 1.80 |
| | 05:00 | Quixada CE [18] 2 | 1-0 | 3 -1 | Maracana CE 2 [3] | 1.50 | 1.10 | 2.00 | 0.40 | 1.50 | 1.60 |
| | Bra CaP | | |||||||||
| | 02:00 | Operario Ferroviario PR [18] 2 | 1-1 | 4 -1 | Maringa FC 1 [3] | 0.90 | 1.70 | 1.80 | 1.60 | 0.10 | 1.50 |
| | 04:30 | Coritiba PR [18] 1 | 2-2 | 2 -1 | Londrina PR 2 [3] | 0.50 | 1.50 | 0.70 | 2.00 | 1.60 | 0.30 |
| | BRA CGD | | |||||||||
| | 02:00 | 2-0 | 5 -1 | Anapolis FC [3] | 1.00 | 1.00 | 1.30 | 1.80 | 1.80 | 0.90 | |
| | 02:00 | Abecat Ouvirdorense [18]2 | 1-2 | 4 -1 | Vila Nova 3 [3] | 1.00 | 0.60 | 0.60 | 1.00 | 1.50 | 0.60 |
| | 04:15 | AE Jataiense [18] 1 | 1-1 | 2 -1 | katalang BA 5 [3] | 0.30 | 0.60 | 1.30 | 0.90 | 1.90 | 0.20 |
Tổng quan bóng đá Brazil
Bóng đá Brazil (Seleção) là một trong những biểu tượng rực rỡ nhất của làng túc cầu thế giới, nổi bật với phong cách jogo bonito – Kỹ thuật tinh tế, lối chơi linh hoạt và triết lý Samba đặc sắc khiến người hâm mộ toàn cầu say mê.
Brazil là một trong những quốc gia xuất khẩu cầu thủ nhiều nhất thế giới với hàng nghìn cầu thủ thi đấu chuyên nghiệp ở Châu Âu và các giải đấu lớn khác. Seleção giữ vị thế biểu tượng của bóng đá thế giới với 5 lần vô địch FIFA World Cup, thành tích khiến tên tuổi Brazil luôn được xem là điểm đến của những tài năng hàng đầu và là hình ảnh sống động của đam mê túc cầu trên khắp các châu lục.

Các giải đấu kinh điển thúc đẩy nền bóng đá Brazil
Hệ thống giải đấu ở Brazil tạo nên nhịp sống không ngừng của bóng đá nước này, nơi các đội bóng tranh tài ở nhiều sân chơi mang tính cạnh tranh cao. Từ giải vô địch quốc gia đến cúp quốc nội đầy kịch tính, mỗi đấu trường góp phần thúc đẩy phong độ, nuôi dưỡng tài năng và tôn vinh bản sắc Samba đặc trưng.
Brasileirão Série A – Đấu trường số 1 của bóng đá Brazil
Brasileirão Série A là giải vô địch quốc gia cao nhất của Brazil, nơi 20 đội bóng tranh chức vô địch theo thể thức vòng tròn tính điểm trong suốt mùa giải. Sân chơi này luôn chứng kiến những màn so tài căng thẳng và không ngừng thay đổi thứ hạng, tạo đà cho các cầu thủ bứt phá và thu hút sự chú ý của người hâm mộ trong nước lẫn quốc tế.
Copa do Brasil – Cúp quốc gia đầy kịch tính
Copa do Brasil là cúp quốc gia thu hút hàng chục đội bóng từ khắp các bang, tạo ra một thể thức loại trực tiếp nơi mỗi trận mang tính sống còn. Với hơn 90 đội tham dự mỗi mùa, giải đấu này đem lại không ít bất ngờ khi các đội nhỏ đối đầu và thử thách những “ông lớn” trong làng túc cầu Brazil.
Giải vô địch các bang – Sân chơi bản địa gắn kết cộng đồng
Trước khi mùa giải quốc gia khởi tranh, các giải vô địch bang như Campeonato Paulista hay Campeonato Gaúcho khai diễn, tạo nên nền tảng vững chắc cho bóng đá địa phương. Những giải này góp phần hình thành văn hoá và truyền thống riêng của từng bang, nơi các đội duy trì cuộc tranh đua khốc liệt và thắp lên niềm tự hào trong cộng đồng người hâm mộ.
Các đội bóng biểu tượng định hình bản sắc Samba
Bóng đá Brazil được tạo nên bởi những câu lạc bộ giàu truyền thống và thành tích, góp phần thúc đẩy sức mạnh của nền túc cầu Samba trên bình diện quốc nội và Nam Mỹ.
| Câu lạc bộ | Thành tích nổi bật | Phong cách thi đấu | Cầu thủ biểu tượng |
| Flamengo | Nhiều lần vô địch quốc nội, nhiều danh hiệu Copa Libertadores | Lối chơi kỹ thuật, tấn công mạnh mẽ, luôn gây sức ép liên tục | Zico, Gabigol |
| Palmeiras | Đội giàu thành tích ở Serie A với nhiều chức vô địch | Phong cách cân bằng, pressing hiện đại và tổ chức kỷ luật cao | Marcos, Dudu |
| Santos FC | Số lần vô địch quốc gia và Copa Libertadores lớn | Tấn công sáng tạo, linh hoạt và rất tự do trong triển khai bóng | Pelé, Neymar |
| São Paulo FC | Nhiều lần vô địch Serie A và Copa Libertadores, từng vô địch Cúp CLB thế giới | Lối chơi chiến thuật chắc chắn, kỷ luật cao | Rogério Ceni, Kaká |
| Corinthians | Vô địch Serie A, vô địch Copa Libertadores và FIFA Club World Cup | Phong cách thi đấu thể lực, phòng ngự hiệu quả | Sócrates |
| Grêmio | Vô địch Copa Libertadores nhiều lần và nhiều danh hiệu Copa do Brasil | Lối đá phản công nhanh, linh hoạt và giàu tinh thần chiến đấu | Renato Gaúcho |

Những kỳ tích quốc tế định hình bản sắc bóng đá Brazil
Thành tích ấn tượng ở các giải quốc tế phản ánh bản lĩnh và truyền thống thi đấu lâu dài của Seleção qua nhiều thập kỷ
| Giải đấu | Thành tích | Số lần | Ghi chú |
| FIFA World Cup | Vô địch | 5 | Brazil là đội vô địch World Cup nhiều lần nhất với các năm 1958, 1962, 1970, 1994 và 2002. |
| Copa América | Vô địch | 9 | Đội tuyển giành 9 chức vô địch tại giải vô địch Nam Mỹ từ 1919 đến 2019. |
| FIFA Confederations Cup | Vô địch | 4 | Brazil từng thống trị giải Confederations Cup nhiều lần, giữ kỷ lục vô địch. |
| Olympic (bóng đá nam) | HCV | 2 | Brazil giành huy chương vàng Olympic bóng đá nam tại Rio 2016 và Tokyo 2020 (tổ chức 2021). |
| Olympic (bóng đá nữ) | Á quân | 2 | Đội nữ Brazil hai lần đứng ở vị trí á quân Olympic. |
| FIFA U20 World Cup | Vô địch | 5 | Brazil nổi tiếng với hệ thống đào tạo trẻ hàng đầu, với nhiều danh hiệu U20 World Cup. |
Những thuyền trưởng làm nên lịch sử Seleção
Những huấn luyện viên xuất sắc đã đóng vai trò then chốt trong việc xây dựng phong cách và chiến lược thi đấu cho Seleção, giúp Brazil giành được những danh hiệu lớn trên trường quốc tế.
| Huấn luyện viên | Giai đoạn | Thành tích | Nổi bật |
| Mário Zagallo | 1970, 1994 | 2 World Cup | Huyền thoại từng vô địch với vai trò cả cầu thủ và huấn luyện viên, góp mặt trong nhiều kỳ World Cup của Brazil. |
| Carlos Alberto Parreira | 1994 | Vô địch World Cup | Dẫn dắt Brazil tới chức vô địch World Cup 1994, là một trong những chiến lược gia nổi bật của Nam Mỹ. |
| Luiz Felipe Scolari | 2002 | Vô địch World Cup | Đưa Brazil lên đỉnh thế giới lần thứ 5 tại World Cup 2002 với đội hình tấn công mạnh mẽ. |
| Tite | 2016-2022 | Copa América 2019 | Huấn luyện viên hiện đại nổi bật, giúp Brazil giành Copa América 2019 và ổn định lối chơi trong giai đoạn nhiều thay đổi. |
| Tele Santana | 1982, 1986 | Ứng cử viên vô địch World Cup | Là kiến trúc sư của Seleção được đánh giá có lối chơi đẹp nhất lịch sử, đặc biệt ở World Cup 1982. |

Lời kết
Với phong cách jogo bonito đặc trưng và truyền thống thi đấu lâu dài, bóng đá Brazil giữ vị thế là một trong những biểu tượng rực rỡ nhất của làng túc cầu toàn cầu. Seleção tiếp tục lan tỏa đam mê Samba trên mọi sân cỏ thế giới, khắc ghi tên mình trong lịch sử qua những danh hiệu và sức ảnh hưởng không phai.
Bỏ qua nội dung














































